提起精神
[tí qǐ jīng shen] [提 起 精 神]
lên tinh thần; lấy can đảm
喝杯咖啡,提起精神继续工作吧。
hē bēi kā fēi, tí qǐ jīng shén jì xù gōng zuò ba.Uống tách cà phê, sốc lại tinh thần tiếp tục làm việc đi.
连输两场后,他们很难提起精神。
lián shū liǎng chǎng hòu, tā men hěn nán tí qǐ jīng shén.Sau hai trận thua liên tiếp, họ rất khó vực dậy tinh thần.