开发人员
[kāi fā rén yuán] [开 发 NHÂN 员]
nhà phát triển
算法黑箱连开发人员都无法完全解释决策逻辑,技术审查成本太高了。
suàn fǎ hēi xiāng lián kāi fā rén yuán dōu wú fǎ wán quán jiě shì jué cè luó jí, jì shù shěn chá chéng běn tài gāo le.Hộp đen thuật toán đến cả nhân viên phát triển cũng không thể giải thích hoàn toàn logic quyết định, chi phí thẩm tra kỹ thuật quá cao.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻这家创业公司正在招募前端开发人员。
zhè jiā chuàng yè gōng sī zhèng zài zhāo mù qián duān kāi fā rén yuán.Công ty khởi nghiệp này đang tuyển dụng nhân viên phát triển front-end.