无限期
[wú xiàn qī] [无 限 期]
vô thời hạn; có thời gian không giới hạn
关于采购量,我们建议每年一万件;淡季可顺延两个月,但不得无限期延后。
guān yú cǎi gòu liáng, wǒ men jiàn yì měi nián yí wàn jiàn; dàn jì kě shùn yán liǎng gè yuè, dàn bù de wú xiàn qī yán hòu.Về lượng mua, chúng tôi đề nghị mỗi năm mười nghìn sản phẩm; mùa thấp điểm có thể gia hạn hai tháng, nhưng không được hoãn vô thời hạn.
Trong bài: Đàm phán hợp đồng她的眼神中流露出对未来的无限期待与坚定。
tā de yǎn shén zhōng liú lù chū duì wèi lái de wú xiàn qī dài yǔ jiān dìng.Trong ánh mắt cô ấy toát lên sự kiên định cùng kỳ vọng vô hạn vào tương lai.