无可奈何【無可奈何】
[wú kě nài hé] [无 可 奈 何]
không còn cách nào khác; bất lực; đành chịu
面对某种局面完全没有办法。
航班因暴风雨取消,旅客们也只能无可奈何地等待。
háng bān yīn bào fēng yǔ qǔ xiāo, lǚ kè men yě zhǐ néng wú kě nài hé dì děng dài.Chuyến bay bị hủy do bão lớn, hành khách đành bất lực chờ đợi.
他的言谈中流露出几分无可奈何。
tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.