潜意识
[qián yì shí] [潜 意 识]
tâm thức vô thức; tâm thức tiềm thức; tiềm thức
甚至可能有人借此反向解析出患者未表达的潜意识意图。
shèn zhì kě néng yǒu rén jiè cǐ fǎn xiàng jiě xī chū huàn zhě wèi biǎo dá de qián yì shí yì tú.Thậm chí có thể có người nhân đó phân tích ngược ra ý định tiềm thức chưa bộc lộ của bệnh nhân.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不可是用户根本没有意识到自己的潜意识偏好正在被商业力量读取。
kě shì yòng hù gēn běn méi yǒu yì shí dào zì jǐ de qián yì shí piān hǎo zhèng zài bèi shāng yè lì liàng dú qǔ.Nhưng người dùng vốn không nhận thức được rằng sở thích trong tiềm thức của mình đang bị các thế lực thương mại đọc được.
Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非