借贷
[jiè dài] [借 贷]
vay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
王老师,最新数据显示美元高息导致我国外债借贷成本大幅攀升。
wáng lǎo shī, zuì xīn shù jù xiǎn shì měi yuán gāo xī dǎo zhì wǒ guó wài zhài jiè dài chéng běn dà fú pān shēng.Thưa thầy Vương, số liệu mới nhất cho thấy lãi suất USD duy trì mức cao dẫn đến chi phí vay nợ nước ngoài của nước ta leo thang mạnh.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此警方依法查封了这家非法运营的网络借贷平台。
jǐng fāng yī fǎ chá fēng le zhè jiā fēi fǎ yùn yíng de wǎng luò jiè dài píng tái.Cảnh sát đã niêm phong nền tảng cho vay trực tuyến hoạt động bất hợp pháp này theo quy định pháp luật.
没错,企业一旦减少借贷和投资,接下来的就业和产出增长都会面临巨大下行压力。
méi cuò, qǐ yè yí dàn jiǎn shǎo jiè dài hé tóu zī, jiē xià lái de jiù yè hé chǎn chū zēng zhǎng dōu huì miàn lín jù dà xià xíng yā lì.Đúng vậy, doanh nghiệp một khi giảm vay nợ và đầu tư, thì tăng trưởng việc làm và sản lượng tiếp sau đó đều sẽ đối mặt áp lực suy giảm rất lớn.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然