乘凉
[chéng liáng] [乘 凉]
hóng mát dưới bóng râm
老爷爷一边摇着扇子一边乘凉。
lǎo yé ye yì biān yáo zhe shàn zi yì biān chéng liáng.Ông cụ vừa phe phẩy quạt vừa hóng mát.
老柳树下经常有人乘凉下棋。
lǎo liǔ shù xià jīng cháng yǒu rén chéng liáng xià qí.Dưới gốc liễu già thường có người hóng mát đánh cờ.
夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。
xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.