变暖
[biàn nuǎn] [变 暖]
trở nên ấm
所以全球气候变暖,对我们能源供应的影响太大了。
suǒ yǐ quán qiú qì hòu biàn nuǎn, duì wǒ men néng yuán gōng yìng de yǐng xiǎng tài dà le.Cho nên sự nóng lên toàn cầu ảnh hưởng quá lớn đến việc cung cấp năng lượng của chúng ta.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…春天来了,天气渐渐变暖了。
chūn tiān lái le, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần trở nên ấm áp.
王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。
wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……