冷暖
[lěng nuǎn] [冷 暖]
nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v.
他经历过许多人间冷暖。
tā jīng lì guò xǔ duō rén jiān lěng nuǎn.Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm ấm lạnh của tình đời.
这幅画中冷暖颜色的强烈对照令人印象深刻。
zhè fú huà zhōng lěng nuǎn yán sè de qiáng liè duì zhào lìng rén yìn xiàng shēn kè.Sự tương phản mạnh mẽ giữa màu nóng và lạnh trong bức tranh này gây ấn tượng sâu sắc.