作痛
[zuò tòng] [作 痛]
đau nhức
整整休养了两个月,但走动时依然隐隐作痛。
zhěng zhěng xiū yǎng le liǎng gè yuè, dàn zǒu dòng shí yī rán yǐn yǐn zuò tòng.Nghỉ ngơi tĩnh dưỡng tròn hai tháng rồi, nhưng khi đi lại vẫn đau âm ỉ.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于跑完长跑后,他的膝盖隐隐作痛。
pǎo wán cháng pǎo hòu, tā de xī gài yǐn yǐn zuò tòng.Sau khi chạy cự ly dài, đầu gối anh ấy đau âm ỉ.
每逢下雨天,爷爷的关节就会隐隐作痛。
měi féng xià yǔ tiān, yé ye de guān jié jiù huì yǐn yǐn zuò tòng.Mỗi khi trời mưa, khớp xương của ông nội lại đau râm râm.