痛心
[tòng xīn] [痛 心]
đau buồn; đau đớn
感到极端伤心或痛惜。
看到珍贵历史文物在火灾中损毁,大家感到极其痛心。
kàn dào zhēn guì lì shǐ wén wù zài huǒ zāi zhōng sǔn huǐ, dà jiā gǎn dào jí qí tòng xīn.Nhìn thấy cổ vật lịch sử quý giá bị hủy hoại trong đám cháy, mọi người đều vô cùng đau lòng.
过度商业开发破坏了历史建筑的原貌,真让人痛心。
guò dù shāng yè kāi fā pò huài le lì shǐ jiàn zhù de yuán mào, zhēn ràng rén tòng xīn.Thương mại hoá quá mức đã phá hoại diện mạo ban đầu của kiến trúc lịch sử, thật đau lòng.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ这种想法真让人痛心,大家难道没看出他状态不好吗?
zhè zhǒng xiǎng fǎ zhēn ràng rén tòng xīn, dà jiā nán dào méi kàn chū tā zhuàng tài bù hǎo ma?Suy nghĩ này thật khiến người ta đau lòng, chẳng lẽ mọi người không nhận ra trạng thái anh ấy không tốt à?
Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至看到灾区的惨状,现场的人痛心不已。
kàn dào zāi qū de cǎn zhuàng, xiàn chǎng de rén tòng xīn bù yǐ.Nhìn cảnh thảm khốc của vùng thiên tai, mọi người tại hiện trường đau xót vô cùng.
