痛心疾首
[tòng xīn jí shǒu] [痛 心 疾 首]
cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
年轻人因一时冲动误入歧途,实在令人痛心疾首。
nián qīng rén yīn yì shí chōng dòng wù rù qí tú, shí zài lìng rén tòng xīn jí shǒu.Người trẻ tuổi vì một phút bốc đồng mà lầm đường lạc lối, thật khiến người ta đau đớn xót xa.