漂流[piāo liú] [漂 流]Lưu từKháctrôi theo dòng; chèo dạt; thả trôiChữ trong từ漂piāonổi流liúchảyTừ ghép:漂流瓶piāo liú píngtin nhắn trong chai漂流者piāo liú zhěngười chèo thuyền vượt thácTừ cùng chữ:漂亮piào liangHSK 2xinh đẹp交流jiāo liúHSK 3trao đổi潮流cháo liúHSK 4thủy triều一流yī liúHSK 5chất lượng hàng đầu主流zhǔ liúHSK 6dòng chính (của một con sông)支流zhī liúHSK 6phụ lưu (sông)漂浮piāo fúHSK 6nổi河流hé liúHSK 7sông风流fēng liúHSK 7xuất chúng và tài hoaXem thêm (3)Từ cận nghĩa:漦lítrôi theo dòngVí dụ trong bài học漂流瓶在浩瀚的洋面上慢慢移动。piāo liú píng zài hào hàn de yáng miàn shàng màn màn yí dòng.Chiếc chai trôi dạt di chuyển từ từ trên mặt đại dương mênh mông.