沉浸式
[chén jìn shì] [沉 浸 式]
mang tính đắm chìm
对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句这个选题很有新意。增强现实技术能为受众提供沉浸式的审美体验。
zhè ge xuǎn tí hěn yǒu xīn yì. zēng qiáng xiàn shí jì shù néng wèi shòu zhòng tí gōng chén jìn shì de shěn měi tǐ yàn.Đề tài này rất mới mẻ. Công nghệ thực tế tăng cường có thể cung cấp trải nghiệm thẩm mỹ đắm chìm cho công chúng.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống真的吗?大卫上次也这样,这种沉浸式阅读会让人感到非常焦虑的。
zhēn de ma? dà wèi shàng cì yě zhè yàng, zhè zhǒng chén jìn shì yuè dú huì ràng rén gǎn dào fēi cháng jiāo lǜ de.Thật sao? Đại Vệ lần trước cũng vậy, kiểu đọc chìm đắm này sẽ khiến người ta cảm thấy vô cùng lo âu.
Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực