沐
[mù]
tắm; rửa; nhận
剧烈运动后不宜立即用冷水沐浴。
jù liè yùn dòng hòu bù yí lì jí yòng lěng shuǐ mù yù.Sau khi vận động mạnh không nên tắm ngay bằng nước lạnh.
阳光洒在身上,让人感觉像在沐浴。
yáng guāng sǎ zài shēn shàng, ràng rén gǎn jué xiàng zài mù yù.Ánh nắng chiếu lên người, khiến người ta cảm giác như đang tắm nắng.
工作了一天后,他准备好好沐浴一下。
gōng zuò le yì tiān hòu, tā zhǔn bèi hǎo hǎo mù yù yí xià.Sau một ngày làm việc, anh ấy chuẩn bị tắm rửa thật thoải mái.