碗筷[wǎn kuài] [碗 筷]Lưu từKhácbát đũa; dụng cụ ăn uốngChữ trong từ碗wǎnbát筷kuàiđũaVí dụ trong bài học服务员,请帮我们拿两副碗筷。fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men ná liǎng fù wǎn kuài.Nhân viên phục vụ ơi, xin lấy giúp chúng tôi hai bộ bát đũa.妈妈舍不得用那套新买的碗筷。mā ma shě bu de yòng nà tào xīn mǎi de wǎn kuài.Mẹ không nỡ dùng bộ bát đũa mới mua đó.