筷
[kuài]
đũa
筷子插入水中会产生折射现象。
kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.
服务员,请帮我们拿两副碗筷。
fú wù yuán, qǐng bāng wǒ men ná liǎng fù wǎn kuài.Nhân viên phục vụ ơi, xin lấy giúp chúng tôi hai bộ bát đũa.
桌上放着一双筷子和一把勺子。
zhuō shàng fàng zhe yì shuāng kuài zi hé yì bǎ sháo zǐ.Trên bàn đặt một đôi đũa và một chiếc thìa.