筷子
[kuài zi] [筷 子]
đũa; lượng từ: 对 (duì), 根 (gēn), 把 (bǎ), 双 (shuāng)
夹取食物用的细长棍儿
你会用筷子吃饭吗?
nǐ huì yòng kuài zi chī fàn ma?Bạn biết dùng đũa ăn cơm không?
对、根、把、双
筷子插入水中会产生折射现象。
kuài zi chā rù shuǐ zhōng huì chǎn shēng zhé shè xiàn xiàng.Đũa cắm vào nước sẽ sinh ra hiện tượng khúc xạ.
桌上放着一双筷子和一把勺子。
zhuō shàng fàng zhe yì shuāng kuài zi hé yì bǎ sháo zǐ.Trên bàn đặt một đôi đũa và một chiếc thìa.
服务员,请拿一副筷子和一把叉子。
fú wù yuán, qǐng ná yí fù kuài zi hé yì bǎ chā zi.Phục vụ, xin lấy một đôi đũa và một cái nĩa.
