轰走[hōng zǒu] [轰 走]Lưu từKhácxua đuổiChữ trong từ轰hōngnổ走zǒuđiTừ cùng chữ:逃走táo zǒuHSK 5trốn thoát拿走ná zǒuHSK 6mang đi出走chū zǒuHSK 7rời khỏi nhà轰动hōng dòngHSK 7gây chấn động轰炸hōng zhàHSK 7ném bom东奔西走dōng bēn xī zǒuHSK 7chạy đôn chạy đáo行走xíng zǒuHSK 9đi bộTừ cận nghĩa:赶gǎnHSK 3đuổi kịp赶跑gǎn pǎoxua đuổi轰赶hōng gǎnxua đuổi驱离qū líxua đuổi驱走qū zǒuxua đuổi驱除qū chúxua đuổiVí dụ trong bài học门卫把围观的人群轰走了。mén wèi bǎ wéi guān de rén qún hōng zǒu le.Bảo vệ đã xua đuổi đám đông đứng xem đi.