赶跑[gǎn pǎo] [赶 跑]Lưu từKhácxua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùiChữ trong từ赶gǎnđuổi kịp跑pǎochạyTừ cùng chữ:赶到gǎn dàoHSK 3vội đến (một nơi)赶快gǎn kuàiHSK 3nhanh chóng赶紧gǎn jǐnHSK 3vội vàng逃跑táo pǎoHSK 5chạy trốn khỏi gì đó奔跑bēn pǎoHSK 6chạy赶上gǎn shàngHSK 6theo kịp赶忙gǎn mángHSK 6vội vàng长跑cháng pǎoHSK 6chạy cự ly dài赶不上gǎn bù shàngHSK 6không theo kịpXem thêm (3)Từ cận nghĩa:赶gǎnHSK 3đuổi kịp轰走hōng zǒuxua đuổi轰赶hōng gǎnxua đuổi驱离qū líxua đuổi驱走qū zǒuxua đuổi驱除qū chúxua đuổi