了局
[liǎo jú] [了 局]
kết thúc; kết luận; giải pháp
警察赶到现场后迅速镇住了局面。
jǐng chá gǎn dào xiàn chǎng hòu xùn sù zhèn zhù le jú miàn.Cảnh sát đến hiện trường và nhanh chóng kiểm soát được tình hình.
暴雨诱发了局部的山体滑坡灾害。
bào yǔ yòu fā le jú bù de shān tǐ huá pō zāi hài.Mưa lớn đã gây ra thảm họa sạt lở đất cục bộ.
他这一招数果然奏效,扭转了局势。
tā zhè yì zhāo shù guǒ rán zòu xiào, niǔ zhuǎn le jú shì.Chiêu thức này của anh ấy quả nhiên hiệu nghiệm, xoay chuyển tình thế.