通往
[tōng wǎng] [通 往]
dẫn đến
通向,延伸连接到某处。
这条通往学术殿堂的道路虽然艰难,但值得坚持。
zhè tiáo tōng wǎng xué shù diàn táng de dào lù suī rán jiān nán, dàn zhí dé jiān chí.Con đường dẫn đến đỉnh cao học thuật này tuy gian nan, nhưng rất đáng để kiên trì.
战乱期间,双方互不通往来。
zhàn luàn qī jiān, shuāng fāng hù bù tōng wǎng lái.Thời kỳ chiến loạn, đôi bên hoàn toàn không qua lại.
积雪闭塞了通往山顶的道路。
jī xuě bì sè le tōng wǎng shān dǐng de dào lù.Tuyết tích tụ làm tắc nghẽn con đường dẫn lên đỉnh núi.
树林深处有一条通往山顶的小路。
shù lín shēn chù yǒu yì tiáo tōng wǎng shān dǐng de xiǎo lù.Sâu trong rừng có một con đường nhỏ dẫn lên đỉnh núi.
