脖子
[bó zi] [脖 子]
cổ; lượng từ: 个 (gè)
身体连接头部和躯干的部分
在电脑前坐久了我的脖子很酸痛。
zài diàn nǎo qián zuò jiǔ le wǒ de bó zi hěn suān tòng.Ngồi trước máy tính lâu khiến cổ của tôi rất đau mỏi.
个
我最近总是脖子疼、肩膀疼。
wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了王老师,我最近脖子和腰疼得厉害,晚上睡不好。
wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn bó zi hé yāo téng de lì hài, wǎn shàng shuì bù hǎo.Thầy Vương, gần đây cổ và thắt lưng của em đau dữ dội, buổi tối ngủ không ngon.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一长颈鹿的脖子是逐渐进化变长的。
cháng jǐng lù de bó zi shì zhú jiàn jìn huà biàn cháng de.Cổ của hươu cao cổ tiến hóa dài ra dần dần.