脖
[bó]
cổ
我最近总是脖子疼、肩膀疼。
wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了这里的卤味鸭脖味道非常地道。
zhè lǐ de lǔ wèi yā bó wèi dào fēi cháng dì dào.Món cổ vịt kho ngũ vị ở đây hương vị rất chuẩn.
王老师,我最近脖子和腰疼得厉害,晚上睡不好。
wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn bó zi hé yāo téng de lì hài, wǎn shàng shuì bù hǎo.Thầy Vương, gần đây cổ và thắt lưng của em đau dữ dội, buổi tối ngủ không ngon.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一