卡脖子
[qiǎ bó zi] [卡 脖 子]
bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp
我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。
wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực