月收入
[yuè shōu rù] [NGUYỆT 收 入]
thu nhập hàng tháng
他的月收入明显高于同龄人的平均水平。
tā de yuè shōu rù míng xiǎn gāo yú tóng líng rén de píng jūn shuǐ píng.Thu nhập hàng tháng của anh ấy cao hơn rõ rệt so với mức trung bình của bạn bè đồng trang lứa.
他的每月收入很高。
tā de měi yuè shōu rù hěn gāo.Thu nhập mỗi tháng của anh ấy rất cao.
