月薪
[yuè xīn] [NGUYỆT 薪]
thu nhập hàng tháng (hiện vật)
好啊。如果月薪能定在一万八,我就很满意。
hǎo a. rú guǒ yuè xīn néng dìng zài yí wàn bā, wǒ jiù hěn mǎn yì.Tốt quá ạ. Nếu lương tháng có thể chốt ở mức mười tám nghìn, em sẽ rất hài lòng.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý公司会从你的月薪中扣除个人所得税。
gōng sī huì cóng nǐ de yuè xīn zhōng kòu chú gè rén suǒ de shuì.Công ty sẽ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân từ lương hàng tháng của bạn.
嗯,可以。你先说说你预期的基本月薪是多少?
èn, kě yǐ. nǐ xiān shuō shuō nǐ yù qī de jī běn yuè xīn shì duō shǎo?Ừm, được chứ. Em cứ nói trước mức lương cứng hàng tháng kỳ vọng của em là bao nhiêu?
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý