砸坏
[zá huài] [砸 坏]
đập hỏng; làm vỡ
冰雹砸坏了农田里的作物。
bīng báo zá huài le nóng tián lǐ de zuò wù.Mưa đá rơi nện hỏng hoa màu trên cánh đồng.
昨天傍晚突然下了一场大冰雹,砸坏了许多汽车。
zuó tiān bàng wǎn tū rán xià le yì chǎng dà bīng báo, zá huài le xǔ duō qì chē.Chiều tối qua bỗng đổ một trận mưa đá lớn, làm vỡ hỏng nhiều xe ô tô.