搞砸[gǎo zá] [搞 砸]Lưu từKháclàm hỏng; phá hỏng; làm hưChữ trong từ搞gǎolàm砸záđậpTừ cùng chữ:搞好gǎo hǎoHSK 5làm tốt搞笑gǎo xiàoHSK 7chọc cười搞鬼gǎo guǐHSK 7gây rốiTừ cận nghĩa:毁坏huǐ huàiHSK 7làm hỏng损坏sǔn huàiHSK 9làm hỏng軭kuānglàm hỏng (Quảng Đông)弄坏nòng huàilàm hỏng弄糟nòng zāolàm hỏng用坏yòng huàilàm hỏng (dụng cụ)窳败yǔ bàilàm hỏng蛀蚀zhù shílàm hỏngVí dụ trong bài học事情搞砸了,肯定有人在暗中搞鬼。shì qíng gǎo zá le, kěn dìng yǒu rén zài àn zhōng gǎo guǐ.Chuyện hỏng bét rồi, chắc chắn có kẻ giở trò sau lưng.