弄坏
[nòng huài] [弄 坏]
làm hỏng; làm hư; làm vỡ
小明,对不起,我不小心弄坏了你的书。
xiǎo míng, duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn nòng huài le nǐ de shū.Tiểu Minh, xin lỗi, tớ lỡ tay làm hỏng sách của cậu rồi.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ你弄坏了我的电脑,必须赔。
nǐ nòng huài le wǒ de diàn nǎo, bì xū péi.Bạn làm hỏng máy tính của tôi, phải bồi thường.
他手脚笨,总是弄坏东西。
tā shǒu jiǎo bèn, zǒng shì nòng huài dōng xī.Anh ấy vụng về, cứ làm hỏng đồ.