砸碎
[zá suì] [砸 碎]
nghiền nát; đập vụn
巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。
jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.
工人抡起锤子砸碎了石头。
gōng rén lūn qǐ chuí zǐ zá suì le shí tou.Người công nhân vung búa đập tan hòn đá.
他不小心把桌子上的玻璃杯给砸碎了。
tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō zi shàng de bō lí bēi gěi zá suì le.Anh ấy vô tình làm đập vỡ cái cốc thủy tinh trên bàn.