柱
[zhù]
cột; lượng từ: 根 (gēn)
就在那个白色柱子旁边。
jiù zài nà ge bái sè zhù zi páng biān.Ở ngay bên cạnh cái cột màu trắng kia kìa.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语他把自行车锁在路旁的柱子上。
tā bǎ zì xíng chē suǒ zài lù páng de zhù zi shàng.Anh ấy khóa xe đạp vào chiếc cột bên đường.
老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。
lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性