呼吸道
[hū xī dào] [呼 吸 道]
đường hô hấp
他不慎患上了严重的呼吸道感染。
tā bú shèn huàn shàng le yán zhòng de hū xī dào gǎn rǎn.Anh ấy không may mắc phải bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.
天气的突然变化容易导致呼吸道疾病复发。
tiān qì de tū rán biàn huà róng yì dǎo zhì hū xī dào jí bìng fù fā.Thời tiết thay đổi đột ngột dễ dẫn đến bệnh đường hô hấp tái phát.
患有呼吸道传染病的患者外出时务必佩戴口罩。
huàn yǒu hū xī dào chuán rǎn bìng de huàn zhě wài chū shí wù bì pèi dài kǒu zhào.Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm đường hô hấp khi ra ngoài nhất định phải đeo khẩu trang.