欢声笑语【歡聲笑語】
[huān shēng xiào yǔ] [欢 声 笑 语]
tiếng nói cười vui vẻ
欢乐的笑声和谈话声。
公园里到处充满着欢声笑语。
gōng yuán lǐ dào chù chōng mǎn zhe huān shēng xiào yǔ.Trong công viên đâu đâu cũng tràn ngập tiếng cười vui vẻ.
节日期间,家家户户都洋溢着欢声笑语。
jié rì qī jiān, jiā jiā hù hù dōu yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ.Suốt dịp lễ, mọi nhà đều tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
孩子们在草地上欢快地追逐嬉戏,充满了欢声笑语。
hái zi men zài cǎo dì shàng huān kuài dì zhuī zhú xī xì, chōng mǎn le huān shēng xiào yǔ.Lũ trẻ đuổi bắt vui đùa trên bãi cỏ, ngập tràn tiếng cười nói.
