强行【強行】
[qiáng xíng] [强 行]
cưỡng ép; cố làm bất chấp điều kiện
用强制或暴力的方式实施
因天气恶劣,机长决定不强行降落,转降备降机场。
yīn tiān qì è liè, jī zhǎng jué dìng bù qiáng xíng jiàng luò, zhuǎn jiàng bèi jiàng jī chǎng.Do thời tiết xấu, cơ trưởng quyết định không cố hạ cánh mà chuyển hướng sang sân bay dự bị.
哎呀,但他如果抗拒看医生,我也不能强行带他去吧?
āi yā, dàn tā rú guǒ kàng jù kàn yī shēng, wǒ yě bù néng qiáng xíng dài tā qù ba?Trời ơi, nhưng nếu bạn ấy kháng cự đi khám bác sĩ, em cũng đâu thể ép bạn ấy đi được ạ?
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập所以需要动态调整机制,而非由单方强行实施惩戒关税。
suǒ yǐ xū yào dòng tài tiáo zhěng jī zhì, ér fēi yóu dān fāng qiáng xíng shí shī chéng jiè guān shuì.Thế nên mới cần cơ chế điều chỉnh linh hoạt, chứ không phải do một bên đơn phương áp thuế trừng phạt.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới嗯,现行分工成本极低,若强行重构本土体系,短期开销很难承受啊。
èn, xiàn xíng fēn gōng chéng běn jí dī, ruò qiáng xíng chóng gòu běn tǔ tǐ xì, duǎn qī kāi xiāo hěn nán chéng shòu a.Ừm, phân công hiện tại chi phí cực thấp, nếu gượng ép tái cấu trúc hệ thống nội địa thì chi phí ngắn hạn khó gánh nổi.
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng