有朝一日
[yǒu zhāo yī rì] [HỮU 朝 一 日]
một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
指将来总有一天。
我相信有朝一日能够实现自己的梦想。
wǒ xiāng xìn yǒu cháo yí rì néng gòu shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng.Tôi tin rằng một ngày nào đó có thể thực hiện được giấc mơ của mình.
科学家们一直在探索宇宙,希望有朝一日能找到外星人存在的证据。
kē xué jiā men yì zhí zài tàn suǒ yǔ zhòu, xī wàng yǒu cháo yí rì néng zhǎo dào wài xīng rén cún zài de zhèng jù.Các nhà khoa học không ngừng khám phá vũ trụ, hy vọng một ngày nào đó tìm được bằng chứng về sự tồn tại của người ngoài hành tinh.