有朝
[yǒu zhāo] [HỮU 朝]
một ngày nào đó
有朝一日你也会明白他的苦心。
yǒu cháo yí rì nǐ yě huì míng bái tā de kǔ xīn.Một ngày nào đó bạn cũng sẽ hiểu được nỗi khổ tâm của anh ấy.
有朝一日,他一定会重返舞台。
yǒu cháo yí rì, tā yí dìng huì chóng fǎn wǔ tái.Một ngày nào đó, anh ấy nhất định sẽ trở lại sân khấu.
只要坚持努力,有朝一日必有回报。
zhǐ yào jiān chí nǔ lì, yǒu cháo yí rì bì yǒu huí bào.Chỉ cần kiên trì nỗ lực, một ngày nào đó ắt sẽ được đền đáp.