航站
[háng zhàn] [航 站]
sân bay; (vận chuyển) cảng
小美,刚才航站楼广播的紧急通告你留意到了吗?
xiǎo měi, gāng cái háng zhàn lóu guǎng bō de jǐn jí tōng gào nǐ liú yì dào le ma?Tiểu Mỹ, cậu có để ý thông báo khẩn cấp vừa phát trên loa của nhà ga không?
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…