次品
[cì pǐn] [次 品]
sản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại hai
质量不合格的产品
工厂对质量把关严格,绝不允许次品流出。
gōng chǎng duì zhì liàng bǎ guān yán gé, jué bù yǔn xǔ cì pǐn liú chū.Nhà máy kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, tuyệt đối không cho phép hàng lỗi tuồn ra ngoài.
工厂新引进的技术使大批残次品得到了有效控制。
gōng chǎng xīn yǐn jìn de jì shù shǐ dà pī cán cì pǐn dé dào le yǒu xiào kòng zhì.Công nghệ mới nhà máy đưa vào giúp kiểm soát hiệu quả lượng lớn phế phẩm.
工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。
gōng chǎng yǐn jìn zì dòng huà shēng chǎn xiàn hòu, shēng chǎn xiào yì dà fú tí shēng, tóng shí yě jiàng dī le rén gōng chéng běn hé chǎn pǐn cì pǐn lǜ.Sau khi nhà máy đưa dây chuyền sản xuất tự động vào hoạt động, hiệu suất sản xuất tăng vọt, đồng thời giảm chi phí nhân công và tỷ lệ sản phẩm lỗi.