残次品
[cán cì pǐn] [残 次 品]
hàng hóa bị lỗi
工厂新引进的技术使大批残次品得到了有效控制。
gōng chǎng xīn yǐn jìn de jì shù shǐ dà pī cán cì pǐn dé dào le yǒu xiào kòng zhì.Công nghệ mới nhà máy đưa vào giúp kiểm soát hiệu quả lượng lớn phế phẩm.
[cán cì pǐn] [残 次 品]
hàng hóa bị lỗi
工厂新引进的技术使大批残次品得到了有效控制。
gōng chǎng xīn yǐn jìn de jì shù shǐ dà pī cán cì pǐn dé dào le yǒu xiào kòng zhì.Công nghệ mới nhà máy đưa vào giúp kiểm soát hiệu quả lượng lớn phế phẩm.