俩【倆】
[liǎ]
hai (cách nói thông tục của 两个); cả hai; một vài
两个,用于人或事物
他们俩是大学同学。
tā men liǎ shì dà xué tóng xué.Hai người họ là bạn học đại học.
对,我们俩有空的时间差不多一样。
duì, wǒ men liǎ yǒu kòng de shí jiān chà bù duō yí yàng.Đúng vậy, thời gian rảnh của hai chúng ta xấp xỉ như nhau.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多他们夫妇俩的感情一直特别好。
tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.
哈哈,看来我们俩谁也无法说服对方啊。
hā hā, kàn lái wǒ men liǎ shuí yě wú fǎ shuō fú duì fāng a.Haha, xem ra hai chúng ta chẳng ai thuyết phục được đối phương rồi.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao