作主
[zuò zhǔ] [作 主]
quyết định; có tiếng nói cuối cùng
这事是他自作主张,怪不得别人。
zhè shì shì tā zì zuò zhǔ zhāng, guài bù dé bié rén.Việc này là do anh ấy tự ý quyết định, không trách ai được.
这项工作主要是考察大家的合作能力。
zhè xiàng gōng zuò zhǔ yào shi kǎo chá dà jiā de hé zuò néng lì.Công việc này chủ yếu kiểm tra năng lực hợp tác của mọi người.