议决
[yì jué] [议 决]
quyết định (trong cuộc họp); thông qua (tức là thông qua nghị quyết)
会议决定将这个提议暂时搁置。
huì yì jué dìng jiāng zhè ge tí yì zàn shí gē zhì.Cuộc họp quyết định tạm thời gác đề xuất này lại.
会议决定次日继续讨论这个问题。
huì yì jué dìng cì rì jì xù tǎo lùn zhè ge wèn tí.Cuộc họp quyết định ngày hôm sau tiếp tục thảo luận vấn đề này.