下定决心
[xià dìng jué xīn] [下 定 决 心]
đưa ra một quyết định chắc chắn
大多数人并非一时冲动,而是隐忍了一段时间,最终才下定决心。
dà duō shù rén bìng fēi yì shí chōng dòng, ér shì yǐn rěn le yí duàn shí jiān, zuì zhōng cái xià dìng jué xīn.Đa số không phải bốc đồng nhất thời, mà đã nhẫn nhịn một thời gian, cuối cùng mới hạ quyết tâm.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎他下定决心戒掉多年的香烟瘾。
tā xià dìng jué xīn jiè diào duō nián de xiāng yān yǐn.Anh ấy hạ quyết tâm cai cơn nghiện thuốc lá đã nhiều năm.
政府下定决心要严肃查处那些大老虎。
zhèng fǔ xià dìng jué xīn yào yán sù chá chǔ nà xiē dà lǎo hǔ.Chính phủ hạ quyết tâm điều tra và xử lý nghiêm khắc những con hổ lớn đó.