外行
[wài háng] [外 行]
người ngoại đạo; nghiệp dư
对某项业务或技术不懂的人
他在金融领域完全是个外行,签合同前最好请专业人士帮忙审查。
tā zài jīn róng lǐng yù wán quán shì gè wài háng, qiān hé tong qián zuì hǎo qǐng zhuān yè rén shì bāng máng shěn chá.Anh ấy hoàn toàn là người ngoại đạo trong lĩnh vực tài chính, tốt nhất nên nhờ chuyên gia kiểm tra hợp đồng trước khi ký.
nghiệp dư, không chuyên
不属于专业范围的;非专长的不懂行的
他提出了几个非常外行的问题。
tā tí chū le jǐ gè fēi cháng wài háng de wèn tí.Anh ấy đã nêu ra vài câu hỏi rất thiếu chuyên môn.
外行人很难真正体会其中的妙。
wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.
这种粗糙的假货只能糊外行人。
zhè zhǒng cū cāo de jiǎ huò zhǐ néng hú wài xíng rén.Loại hàng giả thô thiển này chỉ có thể lừa được người ngoài ngành.
科学家发现了一颗巨型系外行星。
kē xué jiā fā xiàn le yì kē jù xíng xì wài háng xīng.Các nhà khoa học đã phát hiện một ngoại hành tinh khổng lồ.