演练【演練】
[yǎn liàn] [演 练]
diễn tập; thực hành
按预定方案演习训练。
应急预案需要通过反复实战演练才能确保有效落实。
yìng jí yù àn xū yào tōng guò fǎn fù shí zhàn yǎn liàn cái néng què bǎo yǒu xiào luò shí.Phương án khẩn cấp cần trải qua diễn tập thực chiến lặp đi lặp lại mới đảm bảo triển khai hiệu quả.
buổi diễn tập; cuộc luyện tập
演习训练的活动或过程。
这次消防演练提高了大家的防火意识。
zhè cì xiāo fáng yǎn liàn tí gāo le dà jiā de fáng huǒ yì shí.Cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy lần này đã nâng cao ý thức phòng hỏa của mọi người.
台词也没演练过吧?我看你对部分数据很不熟悉。
tái cí yě méi yǎn liàn guò ba? wǒ kàn nǐ duì bù fen shù jù hěn bù shú xī.Lời thoại cũng chưa diễn tập đúng không? Thầy thấy em rất không quen thuộc với một số số liệu.
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致两军进行了空地协同作战演练。
liǎng jūn jìn xíng le kòng dì xié tóng zuò zhàn yǎn liàn.Hai lực lượng đã tiến hành diễn tập hiệp đồng tác chiến không - đất.
我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。
wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên