哑【啞】
[yǎ]
câm; khản đặc
不能说话或声音沙哑
他大喊了一整天,嗓子全哑了。
tā dà hǎn le yì zhěng tiān, sǎng zi quán yǎ le.Anh ấy gào cả ngày trời, giọng khản đặc cả lại.
(từ tượng thanh) âm thanh quạ kêu; âm thanh trẻ học nói
形容鸟叫或小儿学语之声。
树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。
shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.
tịt ngòi; lép
弹药等没有爆炸
那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。
nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.
他最近感冒了,声音有点哑。
tā zuì jìn gǎn mào le, shēng yīn yǒu diǎn yǎ.Gần đây anh ấy bị cảm, giọng hơi khàn.