XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

淌

[tǎng]

nhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)

液体在表面流动、滴落

伤口的鲜血不断往下淌,医生立即为他止血。

shāng kǒu de xiān xuè bú duàn wǎng xià tǎng, yī shēng lì jí wèi tā zhǐ xuè.

Máu tươi từ vết thương liên tục chảy rỉ ra, bác sĩ lập tức cầm máu cho anh ấy.

林间有一条清澈的小溪缓缓流淌。

lín jiān yǒu yì tiáo qīng chè de xiǎo xī huǎn huǎn liú tǎng.

Trong rừng có một con suối nhỏ trong vắt êm đềm chảy.

河流在平原上弯曲流淌,景色非常美丽。

hé liú zài píng yuán shàng wān qū liú tǎng, jǐng sè fēi cháng měi lì.

Dòng sông uốn lượn trên đồng bằng, phong cảnh rất đẹp.

蜡烛燃烧时,蜡油慢慢地沿着烛身流淌下来。

là zhú rán shāo shí, là yóu màn màn dì yán zhe zhú shēn liú tǎng xià lái.

Khi nến cháy, sáp nóng chảy chậm rãi dọc theo thân nến.