流动性
[liú dòng xìng] [流 动 性]
dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)
这样安排很合理,兼顾了流动性和长期收益。
zhè yàng ān pái hěn hé lǐ, jiān gù le liú dòng xìng hé cháng qī shōu yì.Sắp xếp như vậy rất hợp lý, vừa đảm bảo tính thanh khoản vừa tính đến lợi nhuận dài hạn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定央行必须考虑缩表,逐步收回过剩的流动性。
yāng xíng bì xū kǎo lǜ suō biǎo, zhú bù shōu huí guò shèng de liú dòng xìng.Ngân hàng trung ương phải tính đến việc thu hẹp bảng cân đối kế toán, từng bước thu hồi lượng thanh khoản dư thừa.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……对,分步调整才能保证资金流动性,也更稳妥。
duì, fēn bù tiáo zhěng cái néng bǎo zhèng zī jīn liú dòng xìng, yě gèng wěn tuǒ.Đúng, điều chỉnh từng bước mới đảm bảo tính thanh khoản của vốn, cũng thỏa đáng hơn.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐