工地
[gōng dì] [工 地]
công trường
进行建筑施工的地方
进入施工工地必须按规定佩戴安全帽。
jìn rù shī gōng gōng dì bì xū àn guī dìng pèi dài ān quán mào.Vào công trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm theo đúng quy định.
工地上的民工们正在努力工作。
gōng dì shàng de mín gōng men zhèng zài nǔ lì gōng zuò.Các công nhân di cư trên công trường đang làm việc chăm chỉ.
工地上大机械铲正在清理渣土。
gōng dì shàng dà jī xiè chǎn zhèng zài qīng lǐ zhā tǔ.Chiếc xẻng máy lớn trên công trường đang dọn dẹp đất đá vụn.
工人把这批木材运往建筑工地。
gōng rén bǎ zhè pī mù cái yùn wǎng jiàn zhù gōng dì.Công nhân vận chuyển lô gỗ này đến công trường xây dựng.
